Nghĩa của từ quỹ trong Tiếng Việt - quy- d. Số tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì + Quỹ tiết kiệm; Quỹ công đoàn. 100 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày 1.000+ cụm từ và mẫu câu thường gặp nhất trong tiếng Anh;
3000 từ tiếng Anh thông dụng; thủ quỹ [thủ quỹ] | danh từ Toán học. cashier. Từ điển Việt - Việt. thủ quỹ | danh từ. người giữ tiền của một cơ quan, một tổ chức () thủ quỹ nhanh nhảu bước lên thềm đình (Ngô Tất Tố) ©2022 Lạc Việt. Điều khoản sử dụng |
Dịch từ nộp quỹ sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh nộp quỹ deliver to a treasury Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh 9,0 MB Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra. Từ điển Anh Việt offline 39 MB Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ. Từ liên quan nộp nộp tô nộp vạ nộp lại nộp quỹ nộp đơn nộp cheo nộp mình
Theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7 tháng 5 năm 2010 về hợp đồng trong hoạt động xây dựng thì mức phạt vi phạm tối đa là 12% giá trị hợp đồng bị vi phạm. Với các quy định này, khi soạn thảo luật sư cần phải chú ý để xác định mức phạt
Ví dụ: một ngân quỹ thường phải phân biệt tiền giả, tiền thật thì chúng ta có cụm từ "To discriminate between real money and Counterfeit money". - Sau mỗi từ vựng nên đặt câu để hiểu được ngữ cảnh sử dụng từ vựng đó. - Sau khi học xong 3 - 5 từ vựng, bạn hãy ghi âm từ vựng đó và so sánh với giọng đọc của người bản ngữ.
Ngày càng nhiều bạn trẻ học IELTS theo kiểu "luyện gà", không cần biết có dùng được tiếng Anh hay không, miễn đạt được điểm số đề ra. Thậm chí để có chứng chỉ "đẹp", một số người còn sẵn sàng chi tiền mua đề. Thí sinh dự thi IELTS Hơn 1 năm qua, Minh … Đọc tiếp "'Thần thánh hóa' IELTS
c7F9. Translation API About MyMemory Human contributions From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories. Add a translation Vietnamese English Info Vietnamese rút tiền về nhập quỹ English withdrawal of funds to fund income Last Update 2022-09-07 Usage Frequency 1 Quality Reference Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Last Update 2015-01-22 Usage Frequency 2 Quality Reference Anonymous Last Update 2015-01-15 Usage Frequency 2 Quality Reference Anonymous English - i'm making a withdrawal. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese thẻ rút tiền mặt Last Update 2015-01-15 Usage Frequency 2 Quality Reference Anonymous Vietnamese nhớ đem tiền về. English bring back the money! Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese hãy đem tiền về đây English just bring home the yen. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúng đang rút tiền. English they're cashing out. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese còn rút tiền thì sao? English just great. i didn't know he was going to faint. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese rút tiền mặt từ tk thẻ English cash withdrawn from account Last Update 2019-07-13 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese hãy đem tiền về nhà ngay. English bring the money right back to the house. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese cậu đã lấy tiền về chưa? English you got that money back yet? Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - anh phải rút tiền mặt nữa. English i need to just get cash. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chắc chắn, tôi đang thu tiền về. English yeah, i'm working on it. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese anh tới để rút tiền của bố anh. English you came to claim your father's money. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tránh ra, để bố mày rút tiền. English let's go, pal, i'm making a withdrawal here. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese gửi và rút tiền tại các quầy giao dịch. English over-the-counter deposit and withdrawal transactions. Last Update 2013-10-22 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese hãy để tôi đi đến atm, rồi rút tiền. English let me go to the make a withdrawal. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúng ta sẽ bắn hắn và lượm tiền về. English we'll shoot him and head back with the money. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Get a better translation with 7,317,660,980 human contributions Users are now asking for help We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK
Ý nghĩa của từ khóa fundingCó thể bạn quan tâmKTM 2023 và 2022 có gì khác nhau?Chuyển khoản qua ATM BIDV tối đa bao nhiêu tiền?Có phải là trăng tròn vào ngày 6 tháng 3 năm 2023?Bài mẫu tiếng Anh 2023 Lớp 11 Bảng TSNam 15 tuổi cao bao nhiêu là đủ English Vietnamese funding - Econ Đổi nợ, đảo nợ; cấp vồn, tài trợ. English Vietnamese funding chi tiền ; cho các ; các quỹ ; có ngân sách ; cấp vốn ; gây quỹ ; hoạt động vay vốn ; hết tiền ; hỗ trợ cho ; hỗ trợ vốn ; kinh phí ; nguồn tiền hỗ trợ ; nguồn tài trợ riêng ; nguồn tài trợ ; ngân quỹ ; ngân sách ; nhận được tiền trợ cấp ; nhận được tài trợ vốn ; phí ; quỹ tài trợ ; quỹ ; quỹ đầu tư cho ; thành lập quỹ ; tiền bạc ; tiền tài trợ ; trợ cho ; trợ ; tài chính ; tài trợ cho ; tài trợ ; tài trợ được ; tình cảnh ngân quĩ ; việc tài trợ cho ; viện trợ ; vấn đề ; vốn tài trợ ; vốn ổn định ; được gặp ; funding chi tiền ; cho các ; các quỹ ; có ngân sách ; gây quỹ ; hoạt động vay vốn ; hết tiền ; hỗ trợ cho ; hỗ trợ vốn ; kinh phí ; nguồn tiền hỗ trợ ; nguồn tài trợ riêng ; nguồn tài trợ ; ngân quỹ ; ngân sách ; nhuận ; nhận được tiền trợ cấp ; nhận được tài trợ vốn ; phí ; quỹ tài trợ ; quỹ ; quỹ đầu tư cho ; thành lập quỹ ; tiền bạc ; tiền tài trợ ; trợ cho ; trợ ; tài chính ; tài trợ cho ; tài trợ ; tình cảnh ngân quĩ ; việc tài trợ cho ; viện trợ ; vốn tài trợ ; vốn ổn định ; được gặp ; English English funding; backing; financial backing; financial support; support financial resources provided to make some project possible funding; financing the act of financing English Vietnamese relief fund * danh từ - quỹ cứu tế road fund * danh từ - quỹ xây dựng và bảo dưỡng cầu đường sinking-fund * danh từ - vốn chìm để trả nợ; quỹ thanh toán nợ !to raid the sinking-fund - sử dụng tiền bội thu vào các mục đích khác slush fund * danh từ - quỹ bán mỡ thừa, quỹ bán mỡ bỏ đi để làm quỹ tiết kiệm hay mua sắm các thứ lặt vặt cho thuỷ thủ trên tàu - từ Mỹ,nghĩa Mỹ tiền đề đút lót, tiền để hối lộ wage-fund -fund /'weidʤfʌnd/ * danh từ - quỹ tiền lương wages-fund -fund /'weidʤfʌnd/ * danh từ - quỹ tiền lương yellow-dog fund * danh từ - từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng quỹ đen, quỹ bí mật consolidated fund - Econ Quỹ ngân khố. + Một cụm thuật ngữ khác cho NGÂN KHỐ ở Anh. Đó là một tài khoản của chính phủ bao gồm thu nhập từ thuế. european devolopment fund - Econ Quỹ phát triển Châu Âu. + Một quỹ đặc biệt do CỘNG ĐỒNG KINH TẾ CHÂU ÂU thành lập để cung cấp viện trợ tài chính và kỹ thuật cho các nước liên kết với Cộng đồng Châu Âu theo Hiệp Ứơc ROME, các hiệp định YAOUNDÉ và LOMÉ. Xem EUROPEAN INVESTMENT BANK. european fund - Econ Quỹ Châu Âu. + HIỆP ƯỚC TIỀN TỆ CHÂU ÂU được hội đồng OEEC thông qua vào năm 1955, cho phép quỹ Châu Âu giúp tài trợ thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN tạm thời phát sinh từ quyết định của các nước thành viên làm cho đồng tiền của mình có khả năng chuyển đổi với đồng Đôla. european monetary fund - Econ Quỹ Tiền tệ Châu ÂU. + Xem EUROPEAN MONETARY FUND. federal fund market - Econ Thị trường Tiền quỹ liên Bang. + Thị trương ở Mỹ, trong đó những khoản tiền có thể được sử dụng ngay lập tức được đem cho vay hay đi vay, chủ yếu là qua đêm giữa các Ngân hàng thành viên của HỆ THỐNG DỰ TRỮ LIÊN BANG, các thể chế tài chính chủ yếu khác các chi nhánh và cơ quan của các ngân hàng không phải của Mỹ. funding - Econ Đổi nợ, đảo nợ; cấp vồn, tài trợ. international monetary fund - Econ IMF - Quỹ tiền tệ quốc tế. + IMF - Quỹ tiền tệ quốc tế được thành lập vào 12/1945 theo sự phê chuẩn các Điều khoản của Hiệp định về quỹ, được lập ra tại Hội nghị Tài chính và Tiền tệ của Liên hợp quốc tổ chưc tại BRETTON WOODS, New Hampshire, 1944. Mục đích của quỹ là khuyến khích sự hợp tác về tiền tệ quốc tế, tạo điều kiện cho việc mở rộng tăng trưởng cân đối trong THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ, giúp đỡ các nước thành viên trong việc khắc phục CÁN CÂN THANH TOÁN và xúc tiến việc ổn định NGOẠI TỆ. national insurance fund - Econ Quỹ bảo hiểm quốc gia. + Là một quỹ tiếp nhận các khoản đóng góp bảo hiểm quốc gia và thực hiện thanh toán trợ cấp bảo hiểm xã hội. pension fund - Econ Quỹ hưu. + Với sự tăng trưởng nhanh chóng của các cơ chế lương hưu của công nhân viên trong những thập kỷ gần đây, quỹ hưu của các cơ quan lớn ở các khu vực nhà nước và xí nghiệp khu vực tư nhân đã trở thành những thể chế tài chính quan trọng, đầu tư những khoản tiền lớn hàng năm. sinking fund - Econ Quỹ dự phòng hoàn trả. + Phần quỹ thường xuyên để riêng nhằm mục đích để trả nợ, hoặc để khấu hao phần vốn nằm trong thiết bị. social fund - Econ Quỹ xã hội. + Xem BEVERIDGE REPORT. wage fund - Econ Quỹ lương. + Theo học thuyết kinh tế học cổ điển, một quỹ dùng để thanh toán tiền lương. Tại bất kỳ một thời điểm nào, quỹ này cùng với cung lao động cho trước sẽ xác định mức lương trung bình. wages fund doctrine - Econ Học thuyết quỹ lương. + Xem IRON LAW OF WAGE. funded * tính từ - để vào quỹ công trái nhà nước trust fund * danh từ - tài sản được giữ ủy thác cho ai weges-fund - quỹ tiền lương
Đây là tiền ký quỹ. So is the security deposit. OpenSubtitles2018. v3 Do đó, việc mua bán đòi hỏi cả hai bên đặt cọc một khoản tiền ban đầu, gọi là tiền ký quỹ hay “biên”, margin. For this reason, the futures exchange requires both parties to put up an initial amount of cash performance bond, the margin. WikiMatrix Bài chi tiết Biên tài chính Để giảm thiểu rủi ro tín dụng cho sàn giao dịch, các thương nhân phải chuyển một khoản tiền biên biên tế, tiền ký quỹ hoặc một khoản tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng, thường bằng 5%-15% giá trị hợp đồng. To minimize credit risk to the exchange, traders must post a margin or a performance bond, typically 5 % – 15 % of the contract’s value . WikiMatrix Các nhà thầu đã đăng ký thường được yêu cầu cung cấp một giấy cam kết thi hành hợp đồng với số tiền quy định như tiền ký quỹ an toàn hoặc tiền đặt cọc để điều chỉnh công việc, thông thường dưới hình thức đảm bảo hoặc bảo lãnh của ngân hàng. Registered contractors are usually required to furnish a bond for a stipulated sum as security or earnest money deposit to be adjusted against work done, normally in the form of bank guarantee or surety. WikiMatrix Các ngân hàng vay tiền bằng cách nhận các khoản tiền được ký quỹ trên các tài khoản vãng lai, nhận tiền gửi kỳ hạn và phát hành các chứng khoán nợ như tiền giấy và trái phiếu. Banks borrow money by accepting funds deposited on current accounts, by accepting term deposits, and by issuing debt securities such as banknotes and bonds. WikiMatrix Ví dụ, các quyền chọn cổ phiếu chuẩn hóa theo luật định yêu cầu bên ở ngưỡng rủi ro phải có một số tiền ký quỹ nhất định với sàn giao dịch, cho thấy rằng họ có thể chi trả cho một tổn thất bất kỳ; các ngân hàng hỗ trợ các doanh nghiệp tráo đổi lãi suất biến động lấy lãi suất cố định trên các khoản vay có thể thực hiện việc kiểm tra tín dụng đối với cả hai bên. For example, standardized stock options by law require the party at risk to have a certain amount deposited with the exchange, showing that they can pay for any losses; banks that help businesses swap variable for fixed rates on loans may do credit checks on both parties. WikiMatrix Chi phí bổ sung có thể bao gồm tiền lãi ký quỹ, hoặc nếu một vị thế giao ngay được duy trì mở trong nhiều hơn một ngày thì trao đổi có thể được “tái chuyển” mỗi ngày, mỗi lần làm mất đủ một chênh lệch mua bán đầy đủ. Additional costs may include margin interest or, if a spot position is kept open for more than one day, the trade may be “resettled” each day, each time costing the full bid/ask spread. WikiMatrix Các loại cụ thể của gian lận séc bao gồm ghi séc khống, khi tiền được ký quỹ trước khi kết thúc giai đoạn thả nổi để trang trải gian lận, và ghi séc trắng, khi việc thả nổi cung cấp cơ hội để viết các séc lừa đảo nhưng tài khoản không bao giờ được bổ sung. Specific kinds of cheque fraud include cheque kiting, where funds are deposited before the end of the float period to cover the fraud, and paper hanging, where the float offers the opportunity to write fraudulent cheques but the account is never replenished. WikiMatrix Là có thể đối với một ngân hàng tham gia vào kinh doanh không có tiền gửi địa phương, tất cả các khoản tiền đều là các ký quỹ môi giới. It is possible for a bank to engage in business with no local deposits at all, all funds being brokered deposits. WikiMatrix Một nguồn tiền gửi cho các ngân hàng là các nhà môi giới người ký quỹ số tiền lớn thay mặt cho các nhà đầu tư thông qua MAIC hoặc các công ty tín thác khác. One source of deposits for banks is brokers who deposit large sums of money on behalf of investors through trust corporations. WikiMatrix Điều kiện của thảo thuận yêu cầu Andersen Consulting thanh toán số tiền được giữ trong ký quỹ khi đó là 1,2 tỷ đô la cho Arthur Andersen và thay tên, dẫn đến việc đổi tên thành Accenture. As part of the arbitration settlement, Andersen Consulting paid the sum held in escrow then $ billion to Arthur Andersen, and was required to change its name, resulting in the entity being renamed Accenture. WikiMatrix Ký quỹ séc hoàn lại – Chủ tài khoản ký quỹ một ngân phiếu hoặc chi phiếu và món tiền kỹ quỹ được hoàn trả về do không đủ tiền, tài khoản bị đóng, hoặc bị phát hiện là giả, bị đánh cắp, bị thay đổi, hoặc giả mạo. Returned check deposit – The account holder deposits a cheque or money order and the deposited item is returned due to non-sufficient funds, a closed account, or being discovered to be counterfeit, stolen, altered, or forged. WikiMatrix Tiền hoặc séc từ một khoản ký quỹ ATM cũng có thể đã bị đánh cắp hoặc phong bì bị mất hoặc bị đánh cắp, trong trường hợp này, nạn nhân thường bị từ chối một biện pháp khắc phục. The money or cheques from an ATM deposit could also have been stolen or the envelope lost or stolen, in which case the victim is often denied a remedy. WikiMatrix 1945 – Ngân hàng Thế giới và Quỹ Tiền tệ Quốc tế được hình thành theo một thỏa thuận được 29 quốc gia ký kết. 1945 – The International Monetary Fund is created with the signing of an agreement by 29 nations. WikiMatrix Tổng số tiền đóng góp $ cũng có thể được tính trực tiếp bằng cách nhân doanh số với tỷ lệ ký quỹ đóng góp $ 1,080,000 X 40%. The total contribution margin $432,000, can also be computed directly by multiplying the sales by the contribution margin ratio $1,080,000 X 40%. WikiMatrix Hệ thống máy tính tại chỗ sẽ cảnh báo các quan chức ngân hàng khi khách hàng tham gia vào các hoạt động đáng ngờ khác nhau, bao gồm ký quỹ thường xuyên các séc mang cùng, tổng số tiền lưu ký hàng tháng lớn kèm theo số dư trung bình hàng ngày gần như bằng không, hoặc lẩn tránh các giao dịch viên bằng cách sử dụng thường xuyên máy ATM đối với tiền gửi. Computer systems in place will alert bank officials when a customer engages in various suspicious activities, including frequently depositing cheques bearing the same, large monthly total deposits accompanied by near-zero average daily balances, or avoidance of tellers by frequent use of ATMs for deposits. WikiMatrix Việc chấp nhận một số lượng đáng kể các khoản ký quỹ như vậy, hoặc “tiền nóng” như đôi khi nó được gọi, đặt ngân hàng vào một vị trí khó khăn và đôi khi nguy hiểm, do các khoản tiền này phải được cho vay hoặc đầu tư theo cách mang lại một lợi nhuận đủ để trả lãi suất cao được trả trên tiền gửi môi giới. Accepting a significant quantity of such deposits, or “hot money” as it is sometimes called, puts a bank in a difficult and sometimes risky position, as the funds must be lent or invested in a way that yields a return sufficient to pay the high interest being paid on the brokered deposits. WikiMatrix Đến tháng 12 năm 2000, Niger hội đủ điều kiện để xóa nợ tăng thêm trong chương trình của Quỹ Tiền tệ Quốc tế cho các quốc gia nghèo mắc nợ nghiêm trọng HIPC và đi đến ký kết một thỏa thuận với Quỹ này về vấn đề Giảm nghèo và tăng trưởng Cơ sở PRGF. In December 2000, Niger qualified for enhanced debt relief under the International Monetary Fund program for Highly Indebted Poor Countries and concluded an agreement with the Fund on a Poverty Reduction and Growth Facility PRGF. WikiMatrix Khác với những tờ tiền trước đó và những tờ tiền £1 tạm thời, tờ bạc mới không ghi ngày phát hành nhưng được phân biệt bởi chữ ký của trưởng quỹ đương thời. Unlike previous notes it, and the contemporaneous ten shilling note, were not dated but are instead identified by the signature of the Chief Cashier of the time. WikiMatrix □ BẢO HIỂM Một người có thể ký giấy cho Hội Tháp Canh đứng tên thừa kế tiền bảo hiểm nhân mạng của mình hoặc lãnh tiền của quỹ hưu trí. □ INSURANCE The Watch Tower Society may be named as the beneficiary of a life insurance policy or in a retirement/ pension plan. jw2019 Parra, là người đã nhận được một tấm bằng về ngành quản trị kinh doanh với sự giúp đỡ của số tiền vay từ quỹ Giáo Dục Luân Lưu, mà ông đã mướn với tư cách là thư ký chấp hành của ông. Parra, who earned a degree in business administration with help from a PEF loan, that he hired her as his executive secretary. LDS Ngày 15 tháng 7 năm 2014, ngày đầu tiên của hội nghị thượng đỉnh BRICS lần thứ 6 tổ chức tại Fortaleza ở Brasil, nhóm các nền kinh tế mới nổi đã ký văn bản thành lập Ngân hàng Phát triển BRICS với vốn 100 tỷ USD và một quỹ tiền tệ dự trữ trị giá trên một 100 tỷ USD. On 15 July, the first day of the BRICS 6th summit in Fortaleza, Brazil, the group of emerging economies signed the long-anticipated document to create the US$100 billion New Development Bank formerly known as the “BRICS Development Bank” and a reserve currency pool worth over another US$100 billion. WikiMatrix Những kẻ lừa đảo sau đó có thể mở các tài khoản ngân hàng dưới tên giả và ký quỹ séc, trước tiên chúng có thể sửa đổi để xem là hợp pháp, sao cho sau đó chúng có thể rút các khoản tiền không được phép. The fraudsters then may open bank accounts under assumed names and deposit the cheques, which they may first alter in order to appear legitimate, so that they can subsequently withdraw unauthorised funds. WikiMatrix Ông Chris Salmon, thủ quỹ chính của Ngân hàng Anh quốc, người có chữ ký trên tờ 50 bảng Anh mới, nói ” Lý do những dòng chữ ấy tồn tại là để gửi một thông điệp rằng chúng tôi chịu trách nhiệm duy trì giá trị đồng tiền, duy trì sức mua của nó một cách hết sức nghiêm túc. ” . Chris Salmon, the Bank of England s chief cashier, whose signature is on the new £50 note says ” The reason the language is there is to send a signal that we take our responsibility to maintain the value of the money very seriously, to maintain its purchasing power . EVBNews Mặt dù nó không có thẩm quyền hợp pháp rõ ràng để cai trị, quốc hội đã nhận lãnh hết những nhiệm vụ của một chính phủ quốc gia, thí dụ như bổ nhiệm các đại sứ, ký kết các hiệp ước, thành lập quân đội, bổ nhiệm các tướng lãnh, mượn tiền từ châu Âu, in tiền giấy có tên gọi là “Continentals”, có nghĩa là tiền lục địa, và giải ngân tiền quỹ. The Continental Congress had no explicit legal authority to govern, but it assumed all the functions of a national government, such as appointing ambassadors, signing treaties, raising armies, appointing generals, obtaining loans from Europe, issuing paper money called “Continentals”, and disbursing funds. WikiMatrix
Giáo dụcHọc tiếng Anh Thứ năm, 13/4/2023, 1409 GMT+7 Bảo hiểm trong tiếng Anh là "insurance", nhưng bạn có biết chủ hợp đồng bảo hiểm hay người nhận tiền từ hợp đồng này gọi là gì? Tôi chỉ mua bảo hiểm sức khỏe health insurance, chưa mua bảo hiểm nhân thọ life insurance bao giờ. Người bán bảo hiểm tiếng Anh gọi là "agent" giống như từ "điệp viên" vậy đó.Bảo hiểm nhân thọ là hợp đồng a contract giữa công ty bảo hiểm an insurance company và chủ hợp đồng bảo hiểm, tiếng Anh gọi là "policyholder" danh từ ghép, viết liền. Thường thì "policyholder" là người được bảo hiểm, nhưng đôi khi thì có thể có nhiều hơn một người được bảo hiểm trong hợp đồng. Người được bảo hiểm gọi là "insured person".Trường hợp rủi ro xảy ra, sẽ có ai đó được nhận tiền từ hợp đồng bảo hiểm, người này gọi là "beneficiary" người thụ hưởng.Phí bảo hiểm tiếng Anh là "premium" trọng âm rơi vào âm tiết đầu và giá trị bảo hiểm - số tiền người thụ hưởng nhận được nếu rủi ro xảy ra - gọi là "face value".Khi hợp đồng đáo hạn, nếu không có rủi ro xảy ra thì người nộp bảo hiểm nhân thọ có thể nhận lại một số tiền nhất định. Số tiền này về bản chất là phí bảo hiểm trừ đi chi phí quản lý và chi phí bảo hiểm ví dụ phí bảo hiểm sức khỏe được đưa vào hợp đồng bảo hiểm nhân thọ - được gọi là "cash value".Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ thường kéo dài, có thể lên tới 20 hoặc 30 năm, và người nộp bảo hiểm có thể thay đổi ý định trong thời gian đó. Họ có thể yêu cầu ngừng đóng bảo hiểm để thu về một số tiền nhỏ nào đó. Số tiền đó, nếu có, gọi là "surrender value".Quang Nguyen
Cho tôi hỏi "tiền mặt tồn quỹ" dịch thế nào sang tiếng anh? Cảm ơn by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
tiền quỹ tiếng anh